Đào Việt Tiến

Năm sinh1936
Quê quánXã Hạnh Phú- Quảng Yên- Cao Bằng
Ngày hy sinh 8/10/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053364]: Lietsi {Họ tên=Đào Việt Tiến, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=25119, Quê quán=Xã Hạnh Phú- Quảng Yên- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33787 (số thứ tự 1053364).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Việt Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Việt Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 8/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nỹ B5- Khu 4- Gia Lai
  2. Nhân B3- Huyện 4- Gia Lai
  3. Nguyễn Ngọc Dương sinh 1945 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Dân sinh 1942 · Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh
  5. Đỗ Đăng Hiền sinh 1928 · Quỳnh Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình
  6. Trần An Bài sinh 1949 · Ngải Chân- Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Nguyễn Hồng Quang sinh 1948 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Tính sinh 1936 · Phú Diễn- Từ Liêm- Hà Nội
  9. Nguyễn Văn Bang Đại Phong- Lệ Thủy- Quảng Bình
  10. Liễu Đình Cả sinh 1948 · Khôn Cọng- Việt Yên- Văn Quán
  11. Lăng Văn Sinh sinh 1949 · Nà Thôn- Thu Túc- Văn Quan
  12. Hoàng Văn Thắng sinh 1949 · Nà Bàn- Chu Thúc- Văn Quán
  13. Vũ Thanh Trì sinh 1941 · Yên Minh- Thường Tín- Hà Tây
  14. Nguyễn Thanh Tùng sinh 1936 · Hòa Khê- Ninh Long- Ninh Giang- Hải Hưng