Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 70/139

  1. Ngô Đăng Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỹ Lương- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1972 (02-15)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thọ- Hải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú (16-05)03 mộ 2 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Vực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/11/1968 Tại vườn chè Bầu cạn Xem đầy đủ →
  5. Đặng Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/09/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Trường- Tất Thắng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/3/1974 (25-99)08 Bảo Đức mộ 37 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đăng Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Phú- Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 (90-00)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Hà Đăng Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Định- Đống Đa- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1974 (20-05)04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Quang Tuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tiên Đài- Vạn Yên- Yên Lãng- Vĩnh Phú (97-91)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Lê Đăng Toan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Thượng- Tuân Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (00-13)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Đặng Xuân An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quảng Triệu- Thiên Xã- BÌnh Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1974 (20-11)04 05 Nghĩa trang d1 Plây Pleng mộ 5 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thống Nhất- Chi Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1974 (28-99)07 Bảo Đức mộ 14 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1971 (12-25)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thống Nhất- Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú (16-05)03 mộ 1 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lý Khúc Con- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Thanh Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Mật- Sơn Động- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/11/1975 (81-88)01 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Dương Quốc Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Long Ân- Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tiền Yên- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  19. Đặng Phong Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bồ Lương- Thanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1975 Cách KM 84, Đường 21, Rẽ sang trái 4m Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hải Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Thịnh- An Khê- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thắc Thủy- Đức Long- Hào An- Cao Bằng Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nông Cao Đẳng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đào Hoặc- Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 19/03/1975 Phước An, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  23. Đặng Ngọc Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngõ 5- phố Hòa Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 19/03/1975 (73-18)07 mảnh Ba Chu R m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đăng Thạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Đông- Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc (78-25)07 Cheo Reo 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Anh Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Phương- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Gia- Quảng Phú- Gia Hương- Hà Bắc (80-63)08 Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Quốc Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Chớp- Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (80-63)08 Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Ngọc Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bồ Sơn- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (17-61) (14-46) mảnh Buôn Mê Thuột m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khương Dụ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/01/1969 Phúc Giác CHS đông bắc núi Chư Pa Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mai Sơn (Gia Ninh)- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu