Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 71/139

  1. Nguyễn Xuân Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Nạp- Yên Hoá- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 27/02/1973 (04-16)01 Võ Định mộ số 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đăng Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · số 32 Phạm Hồng Thái- thị xã Ninh Bình Hy sinh: 10/5/1968 Bệnh xá E, A12- K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Diền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cao Bố- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 11/9/1972 (05-25)04 Đắctô Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Thẳm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Bồ- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 12/4/1972 (20-93)04 Bảo Đức mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Bến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Chính- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 1/5/1973 (75-18)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Đăng Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bình Hoà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 (24-76)03 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/09/1972 (68-94)03 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Văn Nội- Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây (77-19)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Viết Tốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thọ Vực- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Văn Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 15/10/1972 (08-86)08 Pơ Lăng Mi mộ 4 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Thích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lương Xá- Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây (02-15)04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Tiến Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 14/04/1967 T5a, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dưỡng Hiền- Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 16/05/1974 71.94.01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Tổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bờ Dương- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1972 (90-15)04 Plây Mơ Nang mộ 2 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Khu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1971 (10-94)05 Ia Mơ Xem đầy đủ →
  17. Đặng Duy Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quyết Thắng- Lê Bình- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1972 (66-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  18. Đặng Đình Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nho Lâm- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng (93-14)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đăng Nguyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Cư- Đức Xương- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 3/1/1972 (29-04)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Ổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 28/12/1969 (32-96)09 Plei Ku Xem đầy đủ →
  21. Đặng Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đỗ Hạ- Quang Minh- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1974 (37-03)09 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/5/1978 Mộ 6, hàng 16, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Phú Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thái Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 31/01/1979 mộ 9 hàng 12, nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nghi Hoa- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/01/1979 mộ 9 hàng 14, nghĩa trang 3D, Tân Hội, Tân Biên Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Hải Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kỳ Lâm- Sơn Dương- Hà Tuyên mộ 4 hàng 2, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Đặng Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Tổ 4- Trần Phú- Thái Bình Hy sinh: 26/08/1978 mộ 282 hàng 22, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1978 mộ 5 hàng 14, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Đặng Đình Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Lục- Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa mộ 29 hàng 1, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phượng Khoan- Tam Đảo- Vĩnh Phú Mộ 527, hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, TN Xem đầy đủ →
  30. Bùi Đăng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 510, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu