Đặng Văn Vực

Năm sinh1942
Quê quánĐông Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 27/11/1968
Nơi hy sinhKhu vực Bầu cạn, Gia Lai
Vị trí mộ Tại vườn chè Bầu cạn

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048905]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Vực, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=27/11/1968, Quê quán=Đông Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực Bầu cạn, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại vườn chè Bầu cạn}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29328 (số thứ tự 1048905).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Vực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Vực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 27/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Thăng sinh 1937 · Văn Minh- Na Rì
  2. Hà Văn Thăng sinh 1937 · Văn Minh- Na Rì
  3. Hoàng Minh Giám sinh 1948 · Yên Thông- Bình Yên- Định Hóa
  4. Lê Văn Vận sinh 1948 · Tiến hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  5. Lê Văn Vận sinh 1948 · Tiến Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  6. Nguyễn Văn Mùi sinh 1944 · Nông Tiến- Yên Sơn
  7. Đặng Văn Vực sinh 1942 · Đông Én- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Trí Lũy sinh 1938 · Đào Nguyên- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  9. Bùi Minh Hương sinh 1947 · Bát Tràng- An Lão-
  10. Đặng Bá Kiểm sinh 1948 · Hợp Đức- Kiến Thụy-