Hà Văn Thăng

Năm sinh1937
Quê quánVăn Minh- Na Rì
Ngày hy sinh 27/11/1968
Vị trí mộ Khu vực Lăng Băng Go

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027530]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Thăng, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=27/11/1968, Quê quán=Văn Minh- Na Rì, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Khu vực Lăng Băng Go}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7953 (số thứ tự 1027530).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Thăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Thăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 27/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Thăng sinh 1937 · Văn Minh- Na Rì
  2. Hoàng Minh Giám sinh 1948 · Yên Thông- Bình Yên- Định Hóa
  3. Lê Văn Vận sinh 1948 · Tiến hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  4. Lê Văn Vận sinh 1948 · Tiến Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  5. Nguyễn Văn Mùi sinh 1944 · Nông Tiến- Yên Sơn
  6. Đặng Văn Vực sinh 1942 · Đông Én- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Trí Lũy sinh 1938 · Đào Nguyên- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  8. Đặng Văn Vực sinh 1942 · Đông Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  9. Bùi Minh Hương sinh 1947 · Bát Tràng- An Lão-
  10. Đặng Bá Kiểm sinh 1948 · Hợp Đức- Kiến Thụy-