Nguyễn Trí Lũy

Năm sinh1938
Quê quánĐào Nguyên- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 27/11/1968
Nơi hy sinhKhu 7, Gia Lai
Vị trí mộ A3, Khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031822]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trí Lũy, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=27/11/1968, Quê quán=Đào Nguyên- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=A3, Khu 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12245 (số thứ tự 1031822).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trí Lũy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trí Lũy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 27/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Thăng sinh 1937 · Văn Minh- Na Rì
  2. Hà Văn Thăng sinh 1937 · Văn Minh- Na Rì
  3. Hoàng Minh Giám sinh 1948 · Yên Thông- Bình Yên- Định Hóa
  4. Lê Văn Vận sinh 1948 · Tiến hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  5. Lê Văn Vận sinh 1948 · Tiến Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  6. Nguyễn Văn Mùi sinh 1944 · Nông Tiến- Yên Sơn
  7. Đặng Văn Vực sinh 1942 · Đông Én- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  8. Đặng Văn Vực sinh 1942 · Đông Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  9. Bùi Minh Hương sinh 1947 · Bát Tràng- An Lão-
  10. Đặng Bá Kiểm sinh 1948 · Hợp Đức- Kiến Thụy-