Nguyễn Đình Đáng

Năm sinh1954
Quê quánLý Khúc Con- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 30/03/1975
Nơi hy sinhGần đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa
Vị trí mộ (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049254]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Đáng, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=30/03/1975, Quê quán=Lý Khúc Con- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa, Vị trí mộ=(96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29677 (số thứ tự 1049254).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Đáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Đáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 30/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Tiến Hạnh sinh 1954 · Minh Khai- Đức Minh- Đức Thọ- Hà Tĩnh
  2. Vũ Văn Hào sinh 1950 · Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Hoàng Trọng Thừa sinh 1952 · Bản Nài- Côn Minh- Na Rì- Bắc Thái
  4. Quán Vi Khẩn sinh 1950 · Bản Còn- Châu Quang- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  5. Lê Quang Trung sinh 1953 · Xóm Thai- Sơn Trà- Hương Sơn- Hà Tĩnh
  6. Trần Văn Minh sinh 1952 · Xuân Viên- Nghi Xuân- Hà Tĩnh
  7. Đỗ Thanh Quang sinh 1951 · Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Ngọc An sinh 1948 · Sài Khê- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  9. Bùi Đăng Hùng sinh 1954 · Khối 86- Khu Đống Đa- Hà Nội
  10. Đỗ Văn Hoan sinh 1952 · Đại Đình- Sơn Dương- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  11. Phạm Văn Lý sinh 1946 · Thằng Lợi- Đào Giá- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  12. Lê Văn Huệ sinh 1956 · Chu Hóa- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Văn Tư sinh 1956 · Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Phương sinh 1954 · Xuân Mai- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Văn Đệ sinh 1954 · Sơn Đoái- Tân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  16. Dương Hồng Cường sinh 1952 · La Sơn- Lương Sơn- Phú Bình- Bắc Thái
  17. Đặng Văn Việt sinh 1956 · Thắc Thủy- Đức Long- Hào An- Cao Bằng
  18. Nguyễn Đình Hùng sinh 1954 · Yên Việt- Đông Cửu- Gia Lương- Hà Bắc
  19. Vũ Văn Hào sinh 1950 · Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hf
  20. Nguyễn Văn Chiến sinh 1951 · Sông Hà- An Thụy- Hải Phòng