Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 22/139

  1. Đặng Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Sơn - Tân Trào - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đăng Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Đình - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1989 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1974 · Hòa Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1996 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1962 · Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1984 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Minh Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Quáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1973 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Xuân Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Nhân - Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Ban 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đình Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mạc Ngan - Đồng Lác - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đăng Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhạc Miếu - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Xuân Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Nhân - Thái Thành - Thái Linh - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đăng Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22739 · Hương Vị - Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đội 12.7mm, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1984 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Thập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · số nhà 02 (62) Trần Quốc Toản - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lâm Xá - Hoàng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Đăng Can Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mậu Cát - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Nghiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Toàn Thắng - Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Xá - Kim Xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Bầu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Phương Tiến - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: C5 - D8 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 19/05/1978 Số mộ 14 R1 KC6 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Cửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: D Bộ 9 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 10/04/1978 KC6-R1-M19 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Cường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Số 35 Minh Khai - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2294 Hy sinh: 22/08/1971 D1, 4, 20 Xem đầy đủ →
  23. Văn Đăng Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Mạch Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: K13 Hy sinh: 15/06/1969 E2, 6, 16 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đăng Mao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 810 Hy sinh: 09/09/1967 E2, 2, 31 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Thái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  26. Đặng Thành Nhân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Số 13 Khối 109 - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3 Hy sinh: 06/03/1973 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Thanh Đắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Trung Quán - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 2, Sư đoàn 324 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Đình Huỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem đầy đủ →
  29. Đặng Doãn Luyện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mai Đình - Ứng Hòa - Hà Nội Đơn vị: TĐ1 KH Hy sinh: 1969 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đăng Tiếp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu