Nguyễn Đăng Tiếp

Quê quánThanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng
Đơn vị Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 (danh sách ghi: d9 e33)
Ngày hy sinh 26/10/1968
Nơi hy sinhTrận đánh Julie Base
Vị trí mộ Trận đánh Julie Base

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000300]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Tiếp, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/10/1968, Quê quán=Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng, Đơn vị=d9 e33, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận đánh Julie Base, Vị trí mộ=Trận đánh Julie Base}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 310 (số thứ tự 1000300).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Tiếp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Tiếp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 26/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Gầy sinh 1948 · Tường Trinh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · d8 e39
  2. Nguyễn Văn Cử sinh 1932 · Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · d8 e33
  3. Lê Văn Tương sinh 1940 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · d8 e33
  4. Nguyễn Văn Phùng sinh 1949 · Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình · d8 e33
  5. Trần Văn Tá sinh 1944 · Hoàng Trinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · c22 e33 qk7
  6. Phạm Văn Ngòi sinh 1942 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa · d7 e33 qk7
  7. Đinh Văn Chính sinh 1948 · Hồng Nam - Tiên Lữ - Hải Hưng · d8 e33 qk7
  8. Nguyễn Công Trái sinh 1940 · Quang Hưng - Phủ Cừ - Hải Hưng · d8 e33 qk7
  9. Phạm Văn Cư sinh 1950 · Tống Chân - Phù Cừ - Hải Hưng · d8 e33
  10. Vũ Văn Hà sinh 1938 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng · d8 e33
  11. Nguyễn Đình Hội sinh 1945 · Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng · d8 e33
  12. Nguyễn Hữu Phồn sinh 1940 · Thượng Quận - Kinh Môn - Hải Hưng · d9 e33
  13. Nguyễn Văn Bốc sinh 1949 · Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng · d8 e33
  14. Trần Bé sinh 1939 · Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng · d18 e33
  15. Trần Thanh Tập Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng · d9 e33
  16. Nguyễn Văn Quảng sinh 1944 · Số 7 - Kim Mã - Hà Nội · d9 e4 qk7
  17. Nguyễn Hữu Dũng sinh 1945 · Số 7 - Kim Mã - Hà Nội · d3 e4 qk7
  18. Hoàng Trọng Pháng sinh 1944 · Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Lào Cai · d8
  19. Dương Văn Tập sinh 1946 · Đông Hữu - Sơn Dương - Tuyên Quang · d8 qk7
  20. Bùi Ngọc Hội sinh 1948 · Hợp Tiến - Đồng Hỷ - Bắc Thái · d8 qk7
  21. Hứa Khai Sãng sinh 1941 · Bằng Khăn - Ngân Sơn - Bắc Thái · d8 e33
  22. Nguyễn Duy Chung sinh 1945 · Phương Viêm - Chợ Đồn - Bắc Thái · d8 qk7
  23. Hoàng Văn Thổ sinh 1946 · Nhạc Ký - Văn Lãng - Lạng Sơn · d8 e33 qk7
  24. Nông Văn Thắng sinh 1944 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng · d8 e33
  25. Hoàng Văn Loó sinh 1950 · Quang Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng · d9 e33
  26. Hứa Văn Vịnh sinh 1947 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng · d8 e33
  27. Triệu Minh Cẩm sinh 1947 · Bạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng · d8 e33
  28. Hoàng Đình Cứ sinh 1950 · Nội Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng · d8 e33
  29. Nguyễn Khắc Cảnh sinh 1945 · Lăng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng · d9 e33
  30. Nguyễn Văn Tý sinh 1948 · Vinh Quang - Hòa An - Cao Bằng · d8 e33
  31. Đinh Văn Sáu sinh 1940 · Long Quán - Yên Sơn - Tuyên Quang · d8 qk7
  32. Hà Văn Lệ sinh 1938 · Thượng Ấm - Sơn Dương - Tuyên Quang · d8 e33 qk7
  33. Vũ Ngọc Lãi sinh 1948 · Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng · d8 e33
  34. Nguyễn Văn Cường sinh 1942 · Tiên Phong - Thanh Miện - Hải Hưng · d9 e33
  35. Lục Văn Chúng sinh 1949 · Xuân Giao - Bảo Thắng - Lào Cai · d8 e33 qk7
  36. Nông Văn Lư sinh 1948 · Tân Lập - Chợ Cồn - Bắc Thái · d8 e33 qk7
  37. Vũ Phúc Phiên sinh 1943 · Minh Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng · d7 e33 qk7
  38. Phạm Văn Láo sinh 1948 · Kim Thủ - Thanh Oai - Hà Tây · c18 e4
  39. Hoàng Công Thành sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng · d9 e33 qk7
  40. Lục Văn Bản sinh 1946 · Đỗ Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn · d8
  41. Dương Văn Lực sinh 1944 · Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc · d8 e33
  42. Nguyễn Văn Gầy sinh 1948 · Tường Trinh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · d8 e39