Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 21/139

  1. Nguyễn Đăng Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vũ Xuân - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Đình Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Hòa - Sóc Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Thái Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm 8 - Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm 4 - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1978 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lý Nhân - Yên Bình - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Sơn - Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Đăng Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bông Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1978 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đăng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · 14 Trần Nguyên Hân - Tổ 13 - Minh Tiến - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Xuân Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Viết Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Dũ Đại - Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Đòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Re - Nghĩa Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Ký Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Số nhà 201 - Minh khai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bến Phà - Nghĩa Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đại Đình - Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  16. Lại Đăng Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Nghĩa - Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Đăng Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hiệp Lực - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Hữu Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Minh Lương - Văn Hòa - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1978 Xem đầy đủ →
  19. Trần Quang Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xao Xá - Đức Phượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lương Đình Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bà Dính - Ân Phú - Đắc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Quang Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Trung 1 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Kim Bôi - Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đăng Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đạo Tú - Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Quốc Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Rùm - Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đăng Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Trùng - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thông Chung - Minh Dương - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Xuân Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Gia Phú - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đội Hân - Bắc Cạn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Thái Doãn Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồ Nam - Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu