Đặng Đình Tú

Năm sinh1952
Quê quánĐức Hòa - Sóc Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1974
Ngày hy sinh 5/12/1978
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên
An táng hiện nay 1d Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13244 (số thứ tự 13243).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Tú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đình Tú” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại 1d Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đặng Đình Tú” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/12/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Síu sinh 1956 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trần Hùng Vương sinh 1956 · HTX Phương Đông - Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Vũ Văn Chương sinh 1954 · Tổ 5 - Tân Long - Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Bùi Tiến Dũng sinh 1956 · Phương Thượng - Phương Chiêu - Tiên Lữ - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Đàm Trọng Nghĩa sinh 1955 · Tiến Bào - Phú Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lê Văn Đức sinh 1958 · An Ninh - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Thảng sinh 1958 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Minh Nhàn sinh 1947 · Hương Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3