Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.195 người khớp “Đàng” trong 95 danh sách · trang 140/140

  1. Đặng Thọ Hưng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 03/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Thọ Hưng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 30/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tuấn Đảng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Thủy An, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: C3 D9 E271 F3 Quân khu 7 Hy sinh: 02/12/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Thế Thủ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tản Hồng, Ba Vì Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Mão Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Vân Nam, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hưng Đông, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/12/1973 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Xuân Đính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đông Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/2/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Hữu Tấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Đàn, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/2/1973 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Hữu Tân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Đoài, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 02/2/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hương Phúc, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 16/4/1973 Xem đầy đủ →
  11. Trần Đăng Nịnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đức Hùng, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 22/6/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Minh Thoa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Yên Bồng, Lạc Thủy Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/1/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Dương Quang, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Tô Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Xuân Trường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Ngô Công Bích, khu Minh Tiến thị xã Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đăng Khì Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 29, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 06/11/1978 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Tích Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Vũ Hồng, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 04/4/1980 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Thành Công Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Nguyên Hào, Phù Tiên, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 10/6/1980 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1961 · An Thạnh, Thuận An, Sông Bé Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 18/4/1981 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1961 · An Thanh, Thuận An, Sông Bé Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 18/4/1981 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Công Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Gia Thịnh, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 27/1/1982 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Khách Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Văn Phú, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: E271 F3 QK7 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Huy Quỳnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: D bộ D9 E271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Huy Quỳnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: D9 E271 C50 Đoàn 500 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Cẩm Đương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Đại đội 50 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu