Đặng Minh Thoa

Năm sinh1950
Quê quánYên Bồng, Lạc Thủy
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C1 D9 E271)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụTiểu đội phó
Trú quánYên Bồng, Lạc Thủy, Hà Sơn Bình
Nhập ngũ9/1972
Đi B1/1973
Ngày hy sinh 06/1/1974
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhQuảng Đức
Nơi mai táng ban đầu Đắc Song, Quảng Đức Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 821 (số thứ tự 820).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Minh Thoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Minh Thoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 06/1/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Khải sinh 1953 · 28E Đền Trường Thuận Khâm Thiên, Hà Nội · Binh nhất · C1 D9 E271 · ,
  2. Kim Văn Thạch sinh 1954 · Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng · Binh nhất · C1 D9 E271 · ,
  3. Nguyễn Công Hồng sinh 1953 · Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · D9 E271 · ,
  4. Nguyễn Văn Liễu sinh 1952 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C1 D9 E271 · ,