Nguyễn Quốc Khải

Năm sinh1953
Quê quán28E Đền Trường Thuận Khâm Thiên, Hà Nội
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C1 D9 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Nhập ngũ9/1972
Ngày hy sinh 06/1/1974
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐắc Song, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 814 (số thứ tự 813).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Khải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quốc Khải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 06/1/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kim Văn Thạch sinh 1954 · Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng · Binh nhất · C1 D9 E271 · ,
  2. Đặng Minh Thoa sinh 1950 · Yên Bồng, Lạc Thủy · Hạ sỹ · C1 D9 E271 · Đắc Song, Quảng Đức
  3. Nguyễn Công Hồng sinh 1953 · Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · D9 E271 · ,
  4. Nguyễn Văn Liễu sinh 1952 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C1 D9 E271 · ,