Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

94 người khớp “Ôn” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Hoàng Xun Ơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Đạo- Bảo Lạc- Cao bằng Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Ón Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · minh Long- Hạ Long- Cao Bằng Hy sinh: 2/11/1973 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn On Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạnh Phú- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Điền Song On (Ơn) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa An- Long Mỹ- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Công Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/6/1971 Xem đầy đủ →
  6. Dương Ngọc Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Bồi- Kiến Xương- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Ngọc On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 14/2/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lê Công Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Công Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Minh Òn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cầu Tre Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thịnh- Tiền Hải- Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Cao Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Cao Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Cao Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ỏn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tụy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.