Lê Công Ổn
| Quê quán | Phong Lộc- Hậu Lộc- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 6/1/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1061436]: Lietsi {Họ tên=Lê Công Ổn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25939, Quê quán=Phong Lộc- Hậu Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5860 (số thứ tự 1061436).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Công Ổn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Công Ổn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
45 người cùng hy sinh ngày 6/1/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Công Tặng
- Đỗ Đức Khống (Khổng)
- Đỗ Văn Kim
- Hoàng Xuân Mai
- Hoàng Xuân Tý
- Hoàng Xuân Tý
- Lê Công Ổn
- Lê Ngọc Đát
- Lê Ngọc Đát
- Lê Văn Chử
- Lương Quang Văn
- Lương Quang Văn
- Lương Quang Văn
- Mai Trọng Tụm
- Mai Trọng Tụng
- Mai Văn Thanh
- Ngô Mạnh Thắng
- Ngô Mạnh Thắng
- Nguyễn Đức Dĩ
- Nguyễn Đức Dỹ
- Nguyễn Đức Quý
- Nguyễn Đức Quý
- Nguyễn Đức Quý
- Nguyễn Đức Sỹ
- Nguyễn Hữu Tường
- Nguyễn Phú Biềng
- Nguyễn Phú Biềng
- Nguyễn Phú Biềng
- Nguyễn Tiến Sinh
- Nguyễn Tiến Sinh
- Nguyễn Tiến Sinh
- Nguyễn Tiến Sinh
- Nguyễn Văn Đôn
- Nguyễn Văn Đôn
- Nguyễn Văn Đôn
- Nguyễn Văn Khoa
- Nguyễn Văn Khoa
- Nguyễn Văn Sỹ
- Nguyễn Văn Úc
- Nguyễn Văn Úc
- Nguyễn Xuân Đàm
- Nguyễn Xuân Đàm
- Phạm Văn Chính
- Phạm Văn Chính
- Phạm Văn Chính