Nguyễn Phú Biềng

Quê quánTú Sơn- An Thụy-
Ngày hy sinh 6/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070443]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Phú Biềng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25939, Quê quán=Tú Sơn- An Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14867 (số thứ tự 1070443).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phú Biềng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Phú Biềng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 6/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Công Tặng
  2. Đỗ Đức Khống (Khổng)
  3. Đỗ Văn Kim
  4. Hoàng Xuân Mai
  5. Hoàng Xuân Tý
  6. Hoàng Xuân Tý
  7. Lê Công Ổn
  8. Lê Công Ổn
  9. Lê Ngọc Đát
  10. Lê Ngọc Đát
  11. Lê Văn Chử
  12. Lương Quang Văn
  13. Lương Quang Văn
  14. Lương Quang Văn
  15. Mai Trọng Tụm
  16. Mai Trọng Tụng
  17. Mai Văn Thanh
  18. Ngô Mạnh Thắng
  19. Ngô Mạnh Thắng
  20. Nguyễn Đức Dĩ
  21. Nguyễn Đức Dỹ
  22. Nguyễn Đức Quý
  23. Nguyễn Đức Quý
  24. Nguyễn Đức Quý
  25. Nguyễn Đức Sỹ
  26. Nguyễn Hữu Tường
  27. Nguyễn Phú Biềng
  28. Nguyễn Phú Biềng
  29. Nguyễn Tiến Sinh
  30. Nguyễn Tiến Sinh
  31. Nguyễn Tiến Sinh
  32. Nguyễn Tiến Sinh
  33. Nguyễn Văn Đôn
  34. Nguyễn Văn Đôn
  35. Nguyễn Văn Đôn
  36. Nguyễn Văn Khoa
  37. Nguyễn Văn Khoa
  38. Nguyễn Văn Sỹ
  39. Nguyễn Văn Úc
  40. Nguyễn Văn Úc
  41. Nguyễn Xuân Đàm
  42. Nguyễn Xuân Đàm
  43. Phạm Văn Chính
  44. Phạm Văn Chính
  45. Phạm Văn Chính