Tạ Quang Minh

Năm sinh1941
Quê quánMinh Đức- Hạ Hoà- Phú Thọ
Ngày hy sinh 21/07/1967
Vị trí mộ Plây Xinh, H3 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048409]: Lietsi {Họ tên=Tạ Quang Minh, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=21/07/1967, Quê quán=Minh Đức- Hạ Hoà- Phú Thọ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Plây Xinh, H3 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28832 (số thứ tự 1048409).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Quang Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Quang Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 21/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tung
  2. Ksôr Nguyên
  3. Ral lan Baih
  4. Dương Văn Định
  5. Trần Doãn Độ
  6. Tạ Danh Hòa
  7. Đinh Hữu Mai
  8. Nguyễn Hữu Thông
  9. Chử Văn Từ
  10. Nguyễn Đăng Thung
  11. Lê Văn Tường
  12. Nguyễn Văn Lượng
  13. Dương Văn Dần
  14. Lý Quý Nhuận
  15. Ninh Công Niên
  16. Đinh Minh Đức
  17. Lê Lý
  18. Phạm Văn Dũng
  19. Nguyễn Quang Huy