Nguyễn Hữu Thông

Năm sinh1942
Quê quánThiệu Chính- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/07/1967
Nơi hy sinhPly Xanh
Vị trí mộ Pờ Lây Xanh, h3, Đắc Lắc, phía tây bắc ấp

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025948]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Thông, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=21/07/1967, Quê quán=Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ply Xanh, Vị trí mộ=Pờ Lây Xanh, h3, Đắc Lắc, phía tây bắc ấp}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6371 (số thứ tự 1025948).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Thông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Thông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 21/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tung
  2. Ksôr Nguyên
  3. Ral lan Baih
  4. Dương Văn Định
  5. Trần Doãn Độ
  6. Tạ Danh Hòa
  7. Đinh Hữu Mai
  8. Chử Văn Từ
  9. Nguyễn Đăng Thung
  10. Lê Văn Tường
  11. Nguyễn Văn Lượng
  12. Dương Văn Dần
  13. Lý Quý Nhuận
  14. Ninh Công Niên
  15. Đinh Minh Đức
  16. Lê Lý
  17. Phạm Văn Dũng
  18. Nguyễn Quang Huy
  19. Tạ Quang Minh