Trần Doãn Độ

Năm sinh1945
Quê quánCảnh Minh- Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 21/07/1967
Nơi hy sinhHuyện 4, Gia Lai
Vị trí mộ Huyện 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025316]: Lietsi {Họ tên=Trần Doãn Độ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/07/1967, Quê quán=Cảnh Minh- Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Huyện 4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5739 (số thứ tự 1025316).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Doãn Độ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Doãn Độ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 21/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tung
  2. Ksôr Nguyên
  3. Ral lan Baih
  4. Dương Văn Định
  5. Tạ Danh Hòa
  6. Đinh Hữu Mai
  7. Nguyễn Hữu Thông
  8. Chử Văn Từ
  9. Nguyễn Đăng Thung
  10. Lê Văn Tường
  11. Nguyễn Văn Lượng
  12. Dương Văn Dần
  13. Lý Quý Nhuận
  14. Ninh Công Niên
  15. Đinh Minh Đức
  16. Lê Lý
  17. Phạm Văn Dũng
  18. Nguyễn Quang Huy
  19. Tạ Quang Minh