Lê Văn Tường

Năm sinh1940
Quê quánĐồng Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
Ngày hy sinh 21/07/1967
Nơi hy sinhPlei xanh
Vị trí mộ Plei Xanh H3, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026368]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tường, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=21/07/1967, Quê quán=Đồng Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei xanh, Vị trí mộ=Plei Xanh H3, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6791 (số thứ tự 1026368).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Tường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 21/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tung
  2. Ksôr Nguyên
  3. Ral lan Baih
  4. Dương Văn Định
  5. Trần Doãn Độ
  6. Tạ Danh Hòa
  7. Đinh Hữu Mai
  8. Nguyễn Hữu Thông
  9. Chử Văn Từ
  10. Nguyễn Đăng Thung
  11. Nguyễn Văn Lượng
  12. Dương Văn Dần
  13. Lý Quý Nhuận
  14. Ninh Công Niên
  15. Đinh Minh Đức
  16. Lê Lý
  17. Phạm Văn Dũng
  18. Nguyễn Quang Huy
  19. Tạ Quang Minh