Ksôr Nguyên

Năm sinh1940
Quê quánLê fiên- xã EarBônmĐsak- huyện 1- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 21/07/1967
Nơi hy sinhHuyện 5
Vị trí mộ Bệnh xá huyện 5, Đăk Lăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024803]: Lietsi {Họ tên=Ksôr Nguyên, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=21/07/1967, Quê quán=Lê fiên- xã EarBônmĐsak- huyện 1- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 5, Vị trí mộ=Bệnh xá huyện 5, Đăk Lăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5226 (số thứ tự 1024803).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ksôr Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ksôr Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 21/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tung
  2. Ral lan Baih
  3. Dương Văn Định
  4. Trần Doãn Độ
  5. Tạ Danh Hòa
  6. Đinh Hữu Mai
  7. Nguyễn Hữu Thông
  8. Chử Văn Từ
  9. Nguyễn Đăng Thung
  10. Lê Văn Tường
  11. Nguyễn Văn Lượng
  12. Dương Văn Dần
  13. Lý Quý Nhuận
  14. Ninh Công Niên
  15. Đinh Minh Đức
  16. Lê Lý
  17. Phạm Văn Dũng
  18. Nguyễn Quang Huy
  19. Tạ Quang Minh