Đinh Minh Đức

Năm sinh1943
Quê quánGia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 21/07/1967
Nơi hy sinhPlây Xinh
Vị trí mộ Plây Xinh, H3, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026790]: Lietsi {Họ tên=Đinh Minh Đức, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=21/07/1967, Quê quán=Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Xinh, Vị trí mộ=Plây Xinh, H3, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7213 (số thứ tự 1026790).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 21/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tung
  2. Ksôr Nguyên
  3. Ral lan Baih
  4. Dương Văn Định
  5. Trần Doãn Độ
  6. Tạ Danh Hòa
  7. Đinh Hữu Mai
  8. Nguyễn Hữu Thông
  9. Chử Văn Từ
  10. Nguyễn Đăng Thung
  11. Lê Văn Tường
  12. Nguyễn Văn Lượng
  13. Dương Văn Dần
  14. Lý Quý Nhuận
  15. Ninh Công Niên
  16. Lê Lý
  17. Phạm Văn Dũng
  18. Nguyễn Quang Huy
  19. Tạ Quang Minh