Vũ Cao Sơn

Năm sinh1953
Quê quán11 Ngõ 166B- Lạch Chay- Lệ Chân- Hải Phòng
Ngày hy sinh 1/4/1973
Nơi hy sinhH5, Gia Lai
Vị trí mộ (25-04)06 Bản đồ Thanh An mộ 4 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046102]: Lietsi {Họ tên=Vũ Cao Sơn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26755, Quê quán=11 Ngõ 166B- Lạch Chay- Lệ Chân- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H5, Gia Lai, Vị trí mộ=(25-04)06 Bản đồ Thanh An mộ 4 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26525 (số thứ tự 1046102).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Cao Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Cao Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 1/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Quế
  2. Trần Đình Liệu
  3. Hứa Minh Bích
  4. Vũ Văn Kháng
  5. A Đen
  6. U Dố
  7. Lê Văn Nguyệt
  8. Tô Vĩnh Thủy
  9. Nguyễn Thọ Thanh
  10. Nguyễn Văn Cường
  11. Nguyễn Văn Ngay
  12. Lã Văn Ngà
  13. Xa Văn Ngoan
  14. Đặng Đình Đô
  15. Hoàng Văn Khải
  16. Vũ Hồng Pha
  17. Bùi Nguyên Thuân
  18. Đặng Quang Cầu