Lã Văn Ngà

Năm sinh1953
Quê quánYên Nguyên- Chiêm Hóa
Ngày hy sinh 1/4/1973
Nơi hy sinhĐường 14, Gia Lai
Vị trí mộ (72-20)08 Tân phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043160]: Lietsi {Họ tên=Lã Văn Ngà, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26755, Quê quán=Yên Nguyên- Chiêm Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(72-20)08 Tân phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23583 (số thứ tự 1043160).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lã Văn Ngà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lã Văn Ngà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 1/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Quế
  2. Trần Đình Liệu
  3. Hứa Minh Bích
  4. Vũ Văn Kháng
  5. A Đen
  6. U Dố
  7. Lê Văn Nguyệt
  8. Tô Vĩnh Thủy
  9. Nguyễn Thọ Thanh
  10. Nguyễn Văn Cường
  11. Nguyễn Văn Ngay
  12. Xa Văn Ngoan
  13. Đặng Đình Đô
  14. Hoàng Văn Khải
  15. Vũ Hồng Pha
  16. Vũ Cao Sơn
  17. Bùi Nguyên Thuân
  18. Đặng Quang Cầu