Tô Vĩnh Thủy

Năm sinh1951
Quê quánThiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 1/4/1973
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (70-18)07 Pơ Lây Mơ Rông mộ 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042993]: Lietsi {Họ tên=Tô Vĩnh Thủy, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26755, Quê quán=Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(70-18)07 Pơ Lây Mơ Rông mộ 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23416 (số thứ tự 1042993).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Vĩnh Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Vĩnh Thủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 1/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Quế
  2. Trần Đình Liệu
  3. Hứa Minh Bích
  4. Vũ Văn Kháng
  5. A Đen
  6. U Dố
  7. Lê Văn Nguyệt
  8. Nguyễn Thọ Thanh
  9. Nguyễn Văn Cường
  10. Nguyễn Văn Ngay
  11. Lã Văn Ngà
  12. Xa Văn Ngoan
  13. Đặng Đình Đô
  14. Hoàng Văn Khải
  15. Vũ Hồng Pha
  16. Vũ Cao Sơn
  17. Bùi Nguyên Thuân
  18. Đặng Quang Cầu