A Đen

Quê quánKon Kà Lăng- Bờ Ê- H29- Kon Tum
Ngày hy sinh 1/4/1973
Nơi hy sinhKon Hà Lãng, H29
Vị trí mộ Kon Kà Lãng, H29

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042778]: Lietsi {Họ tên=A Đen, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26755, Quê quán=Kon Kà Lăng- Bờ Ê- H29- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Hà Lãng, H29, Vị trí mộ=Kon Kà Lãng, H29}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23201 (số thứ tự 1042778).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Đen” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Đen” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 1/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Quế
  2. Trần Đình Liệu
  3. Hứa Minh Bích
  4. Vũ Văn Kháng
  5. U Dố
  6. Lê Văn Nguyệt
  7. Tô Vĩnh Thủy
  8. Nguyễn Thọ Thanh
  9. Nguyễn Văn Cường
  10. Nguyễn Văn Ngay
  11. Lã Văn Ngà
  12. Xa Văn Ngoan
  13. Đặng Đình Đô
  14. Hoàng Văn Khải
  15. Vũ Hồng Pha
  16. Vũ Cao Sơn
  17. Bùi Nguyên Thuân
  18. Đặng Quang Cầu