Trần Đình Liệu

Năm sinh1950
Quê quánPhú Vinh- Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà
Ngày hy sinh 1/4/1973
Nơi hy sinhCầu 6 đường 14
Vị trí mộ (70-18)07 Plây Mơ Rông mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042504]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Liệu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26755, Quê quán=Phú Vinh- Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu 6 đường 14, Vị trí mộ=(70-18)07 Plây Mơ Rông mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22927 (số thứ tự 1042504).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 1/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Quế
  2. Hứa Minh Bích
  3. Vũ Văn Kháng
  4. A Đen
  5. U Dố
  6. Lê Văn Nguyệt
  7. Tô Vĩnh Thủy
  8. Nguyễn Thọ Thanh
  9. Nguyễn Văn Cường
  10. Nguyễn Văn Ngay
  11. Lã Văn Ngà
  12. Xa Văn Ngoan
  13. Đặng Đình Đô
  14. Hoàng Văn Khải
  15. Vũ Hồng Pha
  16. Vũ Cao Sơn
  17. Bùi Nguyên Thuân
  18. Đặng Quang Cầu