Đặng Đình Đô

Năm sinh1954
Quê quánThôn Lâm Hộ- Thanh Lâm. Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 1/4/1973
Nơi hy sinhVĩnh Sơn, Bố Trạch, Quảng Bình
Vị trí mộ Nghĩa trang xã Vĩnh Sơn

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043319]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đình Đô, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26755, Quê quán=Thôn Lâm Hộ- Thanh Lâm. Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Vĩnh Sơn, Bố Trạch, Quảng Bình, Vị trí mộ=Nghĩa trang xã Vĩnh Sơn}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23742 (số thứ tự 1043319).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Đô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đình Đô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 1/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Quế
  2. Trần Đình Liệu
  3. Hứa Minh Bích
  4. Vũ Văn Kháng
  5. A Đen
  6. U Dố
  7. Lê Văn Nguyệt
  8. Tô Vĩnh Thủy
  9. Nguyễn Thọ Thanh
  10. Nguyễn Văn Cường
  11. Nguyễn Văn Ngay
  12. Lã Văn Ngà
  13. Xa Văn Ngoan
  14. Hoàng Văn Khải
  15. Vũ Hồng Pha
  16. Vũ Cao Sơn
  17. Bùi Nguyên Thuân
  18. Đặng Quang Cầu