Nghĩa trang liệt sĩ tại Hải Dương
252 nghĩa trang · 6.988 hồ sơ liệt sĩ
- An Bình Xã An Bình, Huyện Nam Sách 25 liệt sĩ
- An Châu Huyện Nam Sách 30 liệt sĩ
- An Lâm Xã An Lâm, Huyện Nam Sách 65 liệt sĩ
- An Lưu Huyện Kinh Môn 15 liệt sĩ
- An Lương Xã An Lương, Huyện Thanh Hà 13 liệt sĩ
- An Lạc Xã An Lạc, Huyện Chí Linh 15 liệt sĩ
- An Lạc Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh 22 liệt sĩ
- An Phụ Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn 34 liệt sĩ
- An Sinh Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn 16 liệt sĩ
- An Sơn Xã An Sơn, Huyện Nam Sách 24 liệt sĩ
- An Thanh Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ 27 liệt sĩ
- An Đức Xã An Đức, Huyện Ninh Giang 65 liệt sĩ
- Bình Dân Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành 66 liệt sĩ
- Bình Lãng Xã Bình Lãng, Huyện Tứ Kỳ 5 liệt sĩ
- Bình Minh Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang 30 liệt sĩ
- Bình Xuyên Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang 29 liệt sĩ
- Bạch Đằng Xã Bạch Đằng, Huyện Kinh Môn 13 liệt sĩ
- Bắc An Xã Bắc An, Huyện Chí Linh 1 liệt sĩ
- Bắc An Phường Bắc An, Thị xã Chí Linh 1 liệt sĩ
- Cao An Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng 37 liệt sĩ
- Chi Lăng Nam Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện 55 liệt sĩ
- Chí Minh Xã Chí Minh, Huyện Chí Linh 18 liệt sĩ
- Chí Minh Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh 22 liệt sĩ
- Cẩm Chế Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà 66 liệt sĩ
- Cẩm Hoàng Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng 51 liệt sĩ
- Cẩm La Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành 70 liệt sĩ
- Cẩm Phúc Xã Cẩm Phúc, Huyện Cẩm Giàng 14 liệt sĩ
- Cẩm Sơn Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng 20 liệt sĩ
- Cẩm Thượng Phường Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương 8 liệt sĩ
- Cẩm Văn Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng 43 liệt sĩ
- Cẩm Vũ Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng 40 liệt sĩ
- Cẩm hưng Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng 38 liệt sĩ
- Cẩm Điền Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng 23 liệt sĩ
- Cẩm Đoài Xã Cẩm Đoài, Huyện Cẩm Giàng 14 liệt sĩ
- Cẩm Đông Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng 36 liệt sĩ
- Cẩm Định Xã Cẩm Định, Huyện Cẩm Giàng 14 liệt sĩ
- Cổ Bì Xã Cổ Bì, Huyện Bình Giang 10 liệt sĩ
- Cổ Dũng Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành 18 liệt sĩ
- Cổ Thành Xã Cổ Thành, Huyện Chí Linh 4 liệt sĩ
- Cổ Thành Xã Cổ Thành, Thị xã Chí Linh 4 liệt sĩ
- Cộng Hoà Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh 24 liệt sĩ
- Cộng Hoà Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành 25 liệt sĩ
- Cộng Hoà Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách 52 liệt sĩ
- Cộng Hoà Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh 23 liệt sĩ
- Cộng lạc Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ 30 liệt sĩ
- Diên Hồng Xã Diên Hồng, Huyện Thanh Miện 15 liệt sĩ
- Duy Tân Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn 25 liệt sĩ
- Gia Hoà Xã Gia Hòa, Huyện Gia Lộc 14 liệt sĩ
- Gia Khánh Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc 41 liệt sĩ
- Gia Lương Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc 32 liệt sĩ
- Gia Tân Xã Gia Tân, Huyện Gia Lộc 4 liệt sĩ
- Gia Xuyên Xã Gia Xuyên, Huyện Gia Lộc 14 liệt sĩ
- Hiến Thành Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn 24 liệt sĩ
- Hiệp An Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn 18 liệt sĩ
- Hiệp Cát Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách 29 liệt sĩ
- Hiệp Hoà Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn 52 liệt sĩ
- Hiệp Lực Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang 39 liệt sĩ
- Hoa Thám Huyện Chí Linh 2 liệt sĩ
- Hoa Thám Thị xã Chí Linh 2 liệt sĩ
- Hoàng Diệu Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc 33 liệt sĩ
- Hoàng Hanh Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang 30 liệt sĩ
- Hoàng Tiến Xã Hoàng Tiến, Huyện Chí Linh 3 liệt sĩ
- Hoàng Tiến Xã Hoàng Tiến, Thị xã Chí Linh 2 liệt sĩ
- Hoàng Tân Xã Hoàng Tân, Huyện Chí Linh 8 liệt sĩ
- Hoàng Tân Phường Hoàng Tân, Thị xã Chí Linh 6 liệt sĩ
- Hoành Sơn Xã Hoành Sơn, Huyện Kinh Môn 7 liệt sĩ
- Hà Kỳ Xã Hà Kỳ, Huyện Tứ Kỳ 13 liệt sĩ
- Hà Thanh Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ 13 liệt sĩ
- Hùng Sơn Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện 25 liệt sĩ
- Hùng Thắng Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang 42 liệt sĩ
- Hưng Long Xã Hưng Long, Huyện Ninh Giang 17 liệt sĩ
- Hưng Thái Xã Hưng Thái, Huyện Ninh Giang 14 liệt sĩ
- Hưng Thịnh Xã Hưng Thịnh, Huyện Bình Giang 3 liệt sĩ
- Hưng Đạo Xã Hưng Đạo, Huyện Chí Linh 12 liệt sĩ
- Hưng Đạo Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ 49 liệt sĩ
- Hưng Đạo Phường Hưng Đạo, Thị xã Chí Linh 10 liệt sĩ
- Hải Tân Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương 22 liệt sĩ
- Hồng Dụ Xã Hồng Dụ, Huyện Ninh Giang 6 liệt sĩ
- Hồng Hưng Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc 42 liệt sĩ
- Hồng Khê Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang 45 liệt sĩ
- Hồng Lạc Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà 45 liệt sĩ
- Hồng Phong Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách 44 liệt sĩ
- Hồng Phong Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang 40 liệt sĩ
- Hồng Phúc Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang 14 liệt sĩ
- Hồng Thái Xã Hồng Thái, Huyện Ninh Giang 1 liệt sĩ
- Hồng Thái Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang 17 liệt sĩ
- Hồng Đức Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang 28 liệt sĩ
- Hợp Tiến Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách 65 liệt sĩ
- Hợp Đức Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà 14 liệt sĩ
- Kim Anh Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành 30 liệt sĩ
- Kim Giang Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng 28 liệt sĩ
- Kim Khê Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành 41 liệt sĩ
- Kim Lương Xã Kim Lương, Huyện Kim Thành 9 liệt sĩ
- Kim Tân Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành 27 liệt sĩ
- Kim Xuyên Xã Kim Xuyên, Huyện Kim Thành 17 liệt sĩ
- Kim Đính Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành 24 liệt sĩ
- Kiến Quốc Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang 40 liệt sĩ
- Kênh Giang Xã Kênh Giang, Huyện Chí Linh 1 liệt sĩ
- Kỳ Sơn Xã Kỳ Sơn, Huyện Tứ Kỳ 26 liệt sĩ
- Lai Cách Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng 56 liệt sĩ
- Lai Vu Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành 40 liệt sĩ
- Lam Sơn Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện 94 liệt sĩ
- Liên Hoà Xã Liên Hòa, Huyện Kim Thành 18 liệt sĩ
- Liên Hồng Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc 47 liệt sĩ
- Liên Mạc Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà 57 liệt sĩ
- Long Xuyên Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang 26 liệt sĩ
- Long Xuyên Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn 19 liệt sĩ
- Lê Lợi Xã Lê Lợi, Huyện Chí Linh 15 liệt sĩ
- Lê Lợi Xã Lê Lợi, Huyện Gia Lộc 7 liệt sĩ
- Lê Lợi Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh 22 liệt sĩ
- Lê Ninh Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn 28 liệt sĩ
- Lương Điền Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng 26 liệt sĩ
- Lạc Long Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn 50 liệt sĩ
- Minh Tân Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách 44 liệt sĩ
- Minh Đức Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ 53 liệt sĩ
- Nam Chính Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách 20 liệt sĩ
- Nam Hưng Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách 34 liệt sĩ
- Nam Hồng Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách 20 liệt sĩ
- Nam Trung Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách 12 liệt sĩ
- Nam Tân Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách 81 liệt sĩ
- Nam Đồng Huyện Nam Sách 64 liệt sĩ
- Nghĩa An Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang 64 liệt sĩ
- Nguyên Giáp Xã Nguyên Giáp, Huyện Tứ Kỳ 11 liệt sĩ
- Ngũ Hùng Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện 15 liệt sĩ
- Ngũ Phúc Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành 48 liệt sĩ
- Ngọc Châu Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương 18 liệt sĩ
- Ngọc Kỳ Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ 17 liệt sĩ
- Ngọc Liên Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng 34 liệt sĩ
- Ngọc Sơn Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ 38 liệt sĩ
- Nhân Huệ Xã Nhân Huệ, Huyện Chí Linh 1 liệt sĩ
- Nhân Huệ Xã Nhân Huệ, Thị xã Chí Linh 7 liệt sĩ
- Nhân Quyền Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang 38 liệt sĩ
- Nhật Tân Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc 25 liệt sĩ
- Ninh Hoà Xã Ninh Hòa, Huyện Ninh Giang 22 liệt sĩ
- Ninh Hải Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang 28 liệt sĩ
- P. Phạm Ngũ Lão Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương 118 liệt sĩ
- Phú Điền Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách 33 liệt sĩ
- Phúc Thành Xã Phúc Thành, Huyện Kim Thành 10 liệt sĩ
- Phúc Thành Xã Phúc Thành A, Huyện Kim Thành 9 liệt sĩ
- Phúc Thành Xã Phúc Thành B, Huyện Kinh Môn 6 liệt sĩ
- Phương Hưng Xã Phương Hưng, Huyện Gia Lộc 7 liệt sĩ
- Phượng Hoàng Xã Phượng Hoàng, Huyện Thanh Hà 11 liệt sĩ
- Phượng Kỳ Xã Phượng Kỳ, Huyện Tứ Kỳ 4 liệt sĩ
- Phạm Kha Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện 25 liệt sĩ
- Phạm Mệnh Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn 19 liệt sĩ
- Phạm Trấn Xã Phạm Trấn, Huyện Gia Lộc 19 liệt sĩ
- Quang Hưng Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang 30 liệt sĩ
- Quang Khải Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ 47 liệt sĩ
- Quang Minh Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc 22 liệt sĩ
- Quang Phục Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ 42 liệt sĩ
- Quang Trung Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ 22 liệt sĩ
- Quảng Nghiệp Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ 15 liệt sĩ
- Quốc Tuấn Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách 41 liệt sĩ
- THượng Quận Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn 29 liệt sĩ
- TT Gia Lộc Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc 164 liệt sĩ
- TT Kẻ Sặt Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang 7 liệt sĩ
- TT Nam Sách Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách 28 liệt sĩ
- TT Ninh Giang Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang 27 liệt sĩ
- TT Nông trường Huyện Chí Linh 2 liệt sĩ
- TT Phả Lại Thị trấn Phả Lại, Huyện Chí Linh 13 liệt sĩ
- TT Phả Lại Phường Phả Lại, Thị xã Chí Linh 11 liệt sĩ
- TT Sao Đỏ Thị trấn Sao Đỏ, Huyện Chí Linh 5 liệt sĩ
- TT Sao Đỏ Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh 11 liệt sĩ
- TT Tứ Kỳ Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ 75 liệt sĩ
- Tam Kỳ Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành 21 liệt sĩ
- Thanh Bình Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương 40 liệt sĩ
- Thanh Bính Xã Thanh Bính, Huyện Thanh Hà 10 liệt sĩ
- Thanh Cường Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà 20 liệt sĩ
- Thanh Hải Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà 44 liệt sĩ
- Thanh Hồng Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà 42 liệt sĩ
- Thanh Khê Xã Thanh Khê, Huyện Thanh Hà 30 liệt sĩ
- Thanh Lang Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà 34 liệt sĩ
- Thanh Quang Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách 31 liệt sĩ
- Thanh Sơn Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà 23 liệt sĩ
- Thanh Thuỷ Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà 38 liệt sĩ
- Thanh Tùng Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện 37 liệt sĩ
- Thanh Xuân Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà 15 liệt sĩ
- Thanh Xá Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà 22 liệt sĩ
- Thái Dương Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang 40 liệt sĩ
- Thái Hoà Xã Thái Hòa, Huyện Bình Giang 12 liệt sĩ
- Thái Học Xã Thái Học, Huyện Bình Giang 32 liệt sĩ
- Thái Học Xã Thái Học, Huyện Chí Linh 11 liệt sĩ
- Thái Học Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh 22 liệt sĩ
- Thái Sơn Xã Thái Sơn, Huyện Kinh Môn 15 liệt sĩ
- Thái Thịnh Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn 29 liệt sĩ
- Thái Tân Xã Thái Tân, Huyện Nam Sách 22 liệt sĩ
- Thúc Kháng Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang 28 liệt sĩ
- Thăng Long Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn 22 liệt sĩ
- Thượng Vũ Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành 22 liệt sĩ
- Thượng Đạt Huyện Nam Sách 8 liệt sĩ
- Thạch Khôi Huyện Gia Lộc 32 liệt sĩ
- Thạch Lỗi Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng 18 liệt sĩ
- Thất Hùng Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn 28 liệt sĩ
- Thị trấn Thanh Hà Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà 46 liệt sĩ
- Thống Kênh Xã Thống Kênh, Huyện Gia Lộc 19 liệt sĩ
- Thống Nhất Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc 53 liệt sĩ
- Tiên Động Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ 30 liệt sĩ
- Tiền Tiến Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà 51 liệt sĩ
- Toàn Thắng Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc 40 liệt sĩ
- Tráng Liệt Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang 23 liệt sĩ
- Trùng Khánh Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc 20 liệt sĩ
- Trường Thành Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà 18 liệt sĩ
- Tuấn Hưng Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành 14 liệt sĩ
- Tái Sơn Xã Tái Sơn, Huyện Tứ Kỳ 7 liệt sĩ
- Tân An Xã Tân An, Huyện Thanh Hà 41 liệt sĩ
- Tân Dân Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh 28 liệt sĩ
- Tân Dân Xã Tân Dân, Huyện Kinh Môn 15 liệt sĩ
- Tân Dân Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh 37 liệt sĩ
- Tân Hưng Huyện Gia Lộc 13 liệt sĩ
- Tân Hương Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang 54 liệt sĩ
- Tân Hồng Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang 18 liệt sĩ
- Tân Kỳ Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ 37 liệt sĩ
- Tân Phong Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang 25 liệt sĩ
- Tân Quang Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang 41 liệt sĩ
- Tân Tiến Xã Tân Tiến, Huyện Gia Lộc 11 liệt sĩ
- Tân Trào Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện 29 liệt sĩ
- Tân Trường Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng 38 liệt sĩ
- Tân Việt Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang 20 liệt sĩ
- Tân Việt Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà 53 liệt sĩ
- Tứ Minh Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương 45 liệt sĩ
- Tứ Xuyên Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ 37 liệt sĩ
- Việt Hoà Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương 25 liệt sĩ
- Việt Hưng Xã Việt Hưng, Huyện Kim Thành 10 liệt sĩ
- Việt Hồng Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà 31 liệt sĩ
- Văn An Xã Văn An, Huyện Chí Linh 20 liệt sĩ
- Văn An Phường Văn An, Thị xã Chí Linh 16 liệt sĩ
- Văn Giang Xã Văn Giang, Huyện Ninh Giang 6 liệt sĩ
- Văn Hội Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang 32 liệt sĩ
- Văn Tố Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ 18 liệt sĩ
- Vĩnh Hoà Xã Vĩnh Hòa, Huyện Ninh Giang 20 liệt sĩ
- Vĩnh Hồng Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang 25 liệt sĩ
- Vĩnh Lập Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà 14 liệt sĩ
- Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang 12 liệt sĩ
- Vạn Phúc Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang 20 liệt sĩ
- Yết Kiêu Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc 33 liệt sĩ
- ái Quốc Huyện Nam Sách 34 liệt sĩ
- Đoàn Kết Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện 17 liệt sĩ
- Đoàn Thượng Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc 29 liệt sĩ
- Đoàn Tùng Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện 30 liệt sĩ
- Đông Xuyên Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang 13 liệt sĩ
- Đại Hợp Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ 25 liệt sĩ
- Đại Đồng Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ 29 liệt sĩ
- Đại Đức Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành 37 liệt sĩ
- Đồng Gia Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành 27 liệt sĩ
- Đồng Lạc Xã Đồng Lạc, Huyện Chí Linh 19 liệt sĩ
- Đồng Lạc Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách 97 liệt sĩ
- Đồng Lạc Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh 18 liệt sĩ
- Đồng Quang Xã Đồng Quang, Huyện Gia Lộc 18 liệt sĩ
- Đồng Tâm Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang 26 liệt sĩ
- Đức Chính Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng 42 liệt sĩ
- Đức Xương Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc 89 liệt sĩ
- ứng Hoè Xã Ứng Hoè, Huyện Ninh Giang 15 liệt sĩ