Minh Đức

Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương

53 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chu Văn Bão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hoàng Văn Số Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Kiều Văn Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Bá Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Bá Hốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Chí Hỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Công Ngừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Hữu Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Hữu Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Hữu Triệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Hữu Đanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Ngọc Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Thiên Giản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Thạch Vãng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Thị Sợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Chiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Cười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Giạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Khuyênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Nghìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Ngư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Nhạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Quán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Thuẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Xuân Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Đình Lam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Đình Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Đắc Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Đức Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Đức Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Đức Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Ngô Văn Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Ngô Văn Điềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Viết Ru Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Viết Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Văn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Văn Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Ru Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Đắc Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Vũ Văn Quất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Vũ Văn Đằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Vũ Đình Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đặng Trần Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đỗ Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh