Cẩm Chế

Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương

66 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Hoãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Sóng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Hướng Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Nguyên Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Thị Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Thị Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Thị Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Thị Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Chiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Văn Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Huống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Kiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Văn Lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Sức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Thuỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Thỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Đình Khê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Mạc Văn Nhặt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Công Lĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Minh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Quốc Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Hựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Khuynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Thang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Bội ấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Hải Hàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Hữu Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Thị Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phạm Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phạm Văn Chữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Văn Thuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Văn Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Tiêu Hà Duyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Tiêu Hà Khoát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Tiêu Hải Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Tiêu Văn Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Tiêu Văn Cột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Tiêu Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Tiêu Văn Kèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Tiêu Văn Phiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trịnh Văn Bấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Vũ Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đặng Kim Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đặng Văn Đoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đỗ Văn Hinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh