Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương

51 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Thế Nhừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Hà Thế Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Văn Mong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Đình Cố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Đình Nhẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lương Văn Son Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lương Đức Khoát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Danh Xá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Hữu Cối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Hữu Kê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Hữu Kệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Hữu Mùa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Hữu Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Ngọc Bân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Quang Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Quang Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Quang Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Thị Miện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Tiến Cảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Tiến Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Tiến Tưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Tiến Độn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Trung Bòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn In Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Liểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Sảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Yêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Xuân Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Xuân Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn hữu Thuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn ngọc Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn tiến Tẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Đình Phóng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Đức Bức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Đức Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn đình Tống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn đức Dĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn đức Thát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Trọng Xứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Văn Bệch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Xuân Dịp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Đức Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Triệu Đình Nhương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Vũ Duy Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Vũ Tiến ếch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Vũ Xuân Vấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Vũ xuân Sóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh