Kiến Quốc

Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương

40 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Chí Nguyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Thế Lừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Thị Đỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Văn Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Văn Phung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Văn Phối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Văn Thiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bùi Văn Đì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hoàng Văn Toan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hoàng bá Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Gia Quâng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Hữu kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Thị Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Thị Ngó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Thị Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Doan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Nghiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Ngạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Sừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Trụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Đức Ngó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Học Bơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Phú Nghiễm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phạm Viết Thủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Văn Khái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Đình Thê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Tô Văn Ngạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Tô Văn Thỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đinh Phú Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh