Đồng Lạc

Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương

97 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi thị Bọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Hoàng Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hoàng Văn Nhã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Văn Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Dỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Hàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Trác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Tá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê quang Phụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê thị Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê văn Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê văn Mô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê văn Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê văn Đoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Mạc Văn Chản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Mạc Văn Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Mạc Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Mạc Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Mạc Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Mạc Văn Vắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Mạc Văn Xã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Sư Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Thị Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Chiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Dểnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Dựng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Thêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Tẽo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Đàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn đức Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Ngô Văn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phan Văn Phạt. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phan Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Giống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phạm Văn Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phạm Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Văn Khiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Văn Mạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Văn Nhiễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Nhỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Văn Son Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn Sỉu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Văn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Văn Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Văn Tác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm thị Điểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm xuân Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm đình Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Bạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Dê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Dược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Phác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Tiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn Tạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Tải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Ương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần thị Mưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần văn Bao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trịnh Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Vũ Thị Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Vũ văn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Vũ xuân Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Vương Văn Mạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đoàn Thái Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đoàn Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đoàn Văn Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đoàn danh Thập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đoàn văn Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đào Văn Trịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh