Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.933 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 64/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Khắc Đá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Danh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương - Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Dùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Duyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Hanh Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 17/4/1933 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Khâm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Lập Thạch - Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Lai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Lào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1954 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Quýnh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 6/5/1965 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Thể Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D2 - E991 - F339 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Thưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/3/1950 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1970 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Vỹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hà Thượng - Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1957 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khánh Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Khiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chi đội Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Khoa Ninh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1985 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Nông trương Cồn Tiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Khoắn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/6/1953 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C20 D70 TĐ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Khởi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/8/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Khôn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Khước Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Khương Cầu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Khương Duy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Khương Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Khương Trúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Khương Trung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/11/1946 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C55 tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Khứu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/11/1948 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Kiêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1959 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: TT Hải Lăng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Kiện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/11/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Cơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Kiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/3/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Kiêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/5/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội dân quân Cổ Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D2 - E6QK Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyên Kim Quật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/1/1949 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Kim Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E72 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Kim Thừa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Kinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Kính Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 14/2/1943 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1950 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C 153 - D 310 - E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Kính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/8/1947 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/4/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/9/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.933.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ