Danh sách liệt sĩ Quảng Trị
9.933 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 63/166.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/4/1954 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C17 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/3/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - d4 - Đoàn 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tháo Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/7/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: UBKK Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C12 - D6 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiết Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/1/1952 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C95 - d310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Bộ KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thới Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/5/1951 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thời Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D6 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thung Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 21/1/1949 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/6/1984 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D27 - F5 - Mặt trận 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tôn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1953 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C91 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/8/1958 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/10/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1949 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyến Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 18/7/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Uỷ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/6/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Uyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chi nhánh Ngân hàng Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/11/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vọng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K10 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Xá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Xinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/8/1952 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Yên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/3/1947 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/7/1951 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/4/1953 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Cận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/10/1980 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/2/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn ích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thượng Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn ích Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/8/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn ích Phụ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/4/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/4/1952 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/9/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1954 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1943 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Cẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chư Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 17/10/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Cưởng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/4/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.933.
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: