Danh sách liệt sĩ Quảng Trị
9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 49/166.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Mai Trắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Trọng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/7/1953 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn ái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Cẩm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Đàm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 5/1/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Dung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/2/1966 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Khảm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Liễm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Lệ Thủy, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Lựu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Phổ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/11/1948 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Thi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1/1949 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Hoà (củ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn uyển Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/9/1950 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Bỉnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/3/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Bôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Ca Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/6/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Câu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Nam hồ - Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Chí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVNam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Chương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/5/1952 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Chưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Cống Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/4/1947 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Chuyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E806KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đồi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Đính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hoán Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/8/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1952 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Hồ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/6/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Bắc Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 6/5/1948 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D13 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Thương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1954 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Kham Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Kim Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D6 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Lực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/2/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Mão Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 - F253 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Phú Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Phước Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Lợi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/7/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1954 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1969 Quê quán: Vỉnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 Đoàn 968 QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1969 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - Đ968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: