Danh sách liệt sĩ Quảng Trị
9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 48/166.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Xuân Vãn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1975 Quê quán: Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xứng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/9/1953 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuồng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/11/1951 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/1/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/3/1950 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C131 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuyến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/3/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- LêVăn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D2 - E9 - F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lữ Hữu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lữ Hữu Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm quản lý thuỷ nông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lư Hữu Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lục Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lục Thị Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1956 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lục Thị Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1956 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Bắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Cơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đắc Phú Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/5/1947 Quê quán: TT Cam Lộ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Huỳnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/2/1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Tánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/1/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an QT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/10/1952 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Thị Gái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Thị Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Trường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/5/1952 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Dương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Khứ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/3/1948 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Chư Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đồ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Hưng Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C26 - D6 cao xạ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Khả Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F31QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Thị Diễm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty bưu điện Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chiến Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 22/6/1987 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D44 - Lữ176 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hứa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/2/1954 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Đạc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/5/1949 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Hưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/7/1949 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Võ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Khoái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/10/1949 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1950 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C156 - D130 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Ngọc Điền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/4/1948 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Thẩn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/8/1982 Quê quán: Hải Thành - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E3 - F324 - Binh đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Thông Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 30/6/1947 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Thức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/2/1956 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Trung Việt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 05/08/1969 Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lý Văn Con Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 9/4/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Tốn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/9/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Bũng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/1/1954 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Chiếm Cương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/8/1955 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Chiếm Khiết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/2/1949 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Chiếm Lang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 7/5/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Chiếm Lưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/5/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Công Tý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E157 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đỉu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/11/1949 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thanh Duyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/5/1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/11/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thị Giỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thị Mới Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thị Quốc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1953 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: