Danh sách liệt sĩ Quảng Trị
9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 28/166.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Đình Nhỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Phiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Quát Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 30/6/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình San Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/2/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/6/1947 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/5/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 5 - Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ninh Hoà - Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thục Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Qui An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Trầm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xa Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Trang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Tuế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Tùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: B pháo - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Độ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đoàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/5/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đoạn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/10/1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doàn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doãn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1961 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đới Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/11/1948 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1947 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/3/1953 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/1/1947 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dù Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/2/1947 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/2/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đúc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 31/7/1950 Quê quán: Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Chắt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/9/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Dân quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Cháu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/6/1950 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Chí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/6/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Chiếm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/5/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Dĩ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/3/1953 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C36 - K10 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D1 Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Kiểm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/7/1948 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Luyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C9 - Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Mại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Mãn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/8/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Phiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D1 - LĐ950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thiện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/11/1948 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/5/1966 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 7 - Trung đoàn 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thuần Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thuộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/7/1975 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Tiêu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/9/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: