Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 27/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Dần Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/11/1940 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: DF D354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đẳng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/9/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đăng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đăng Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đăng Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: HTX Bình Minh - Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Đăng Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đăng Lệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Đăng Lính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đăng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đăng Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/9/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Đăng Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Nhuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/11/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Đăng Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đội 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đăng Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Đăng Thí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/5/1950 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Đăng Thuấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Đăng Tuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Danh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E291 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Đạo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/2/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Đê Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 4/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Địa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Diện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Điển Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/12/1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Điệt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C8 - E 309 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Dĩnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/7/1948 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Dịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Dịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/10/1951 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C150 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1945 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Đình Bài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/2/1946 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Vĩnh Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Đình Bút Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 8/1/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Đình Công Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/12/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Đình Đản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Đình Đăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/2/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Đình Đào Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Đình Đề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Đình Diệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/12/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Đình Điền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/8/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Đình Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Đình Độ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Đình Duận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Đình Dụng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Đình Duyến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/2/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C51 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Đình Dy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Đình Hiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/8/1951 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Đình Hồ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Đình Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Đình Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/3/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C335 huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Đình Khư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1950 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Đình Khương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1945 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu IV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Đình Miên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Đình Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1954 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ