Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 13/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hồ Quang Lê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/3/1953 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Quang Sách Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hải Thanh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hồ Quý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1965 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Sĩ Bé Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/12/1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Sĩ Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Sĩ Chút Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/7/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Sĩ Mẫn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Sĩ Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Sĩ Uỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D trinh sát - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Sỏ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/12/1953 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Sổ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/1/1951 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Sum Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/4/1954 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 340 - tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Sung Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 2/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Sung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Sừng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bệnh viện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Sỹ Bồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/12/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Sỹ Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hồ Sỹ Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hồ Sỹ Dâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hồ Sỹ Danh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/12/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hồ Sỹ Diển Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 9/3/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hồ Sỹ Diệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1969 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hồ Sỹ Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hồ Sỹ Hoạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/2/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hồ Sỹ Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hồ Sỹ Khâm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 28/8/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hồ Sỹ Kinh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/3/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hồ Sỹ Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hồ Sỹ Mua Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/2/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hồ Sỹ Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty công an BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hồ Sỹ Quýt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/6/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hồ Sỹ Thắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/5/1966 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 - C5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hồ Sỹ Thi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hồ Sỹ Thí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hồ Sỹ Thỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hồ Sỹ Thỏn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/9/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hồ Sỹ Thông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/3/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hồ Sỹ Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hồ Sỹ Triền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/2/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hồ Sỹ Trọng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hồ Sỹ Vận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hồ Sỹ Viện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/7/1952 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hồ Sỹ Vỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  47. Hồ Tá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hồ Tá Nồn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Vĩnh Ô - Vinh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 BT106 - KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hồ Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Sư đoàn 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hồ Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hồ Tầm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/6/1954 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hồ Tần Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/10/1952 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hồ Tất Đăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hồ Tất Đoán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/3/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hố Tất Hân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1969 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 16 - Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hồ Tất Hỷ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/4/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hồ Tất Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hồ Tất Phác Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 28/2/1951 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hồ Thại Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hồ Thậm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1954 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội C327 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ