Danh sách liệt sĩ Quảng Trị
9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 12/166.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hồ Khả Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/3/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Khắc Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 15/2/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Khương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/7/1963 Quê quán: Tân Đi A vao - Ky Lạp - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1955 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ La Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 Quê quán: Bù Muồi - Hướng Hoá - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Liên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/10/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Liễn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Lộc Ngãi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Lôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Pa Tầng - Hướng Hoá - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Lỏn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - K8 tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Lượng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Mãn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Cam Thanh - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: TX Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Mạnh Tuy Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Mén Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Minh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Mịnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Mộng Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Mộng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1973 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Đội biệt động Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: A Sóc - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Nghiễm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/2/1954 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C335 - D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Nghiễm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C335 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngoan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/3/1954 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giáo dục Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 105 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Du Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Hán Năm sinh: 28 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: BCH Quân sự An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Hoành Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 10/10/1958 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Huy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1965 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Lập Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1948 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Liền Năm sinh: 15/03/1927 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triêụ Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Lưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Luyện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/1/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D10 - 609KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Phụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Tặng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyệnđội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D19 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Thiện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Du kích xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: CAVT Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Tồn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Tuỳ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/8/1950 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Tuyên Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Xá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Xá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Xá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D5010 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1988 Quê quán: Hướng Hoá, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Phàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1951 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Pháp Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/11/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hướng Lập - Hướng Hoá - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Phầu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/5/1966 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Quận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Quang Đới Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/6/1947 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Quang Đông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/4/1965 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: