Danh sách liệt sĩ Quảng Bình

1.078 hồ sơ ghi quê quán Quảng Bình · trang 16/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Phú Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/3/1988 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1968 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24631 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/03/1971 Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1965 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C1 - D808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/08/1980 Quê quán: Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/06/1970 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/05/1968 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1970 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Xuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 10 - 1968 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Xuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Đại Phong - Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/07/1972 Quê quán: Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: đồng Phú - Thị Xã Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: C7D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: đồng Phú - Thị Xã Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Viết Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Viết Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Minh Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Xuân Lũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Xuân Lũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 Quê quán: Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Trần Xuân Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Xuân Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/12/1971 Quê quán: Tân Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Tân Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Xuân Mòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/05/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Xuân Mòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Xuân Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Tuyên Hóa, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: K19A57F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Xuân Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Tuyên Hóa, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Xuân Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trần Xuân Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trần Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Xuân Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23 - 08 - 1972 Quê quán: Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Xuân Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Xuân Yêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Xuân Yêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trịnh Công Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trịnh Công Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trương Bá Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 06 - 1969 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trương Bá Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trương Công Bừn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Hiền Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trương Công Bừn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hiền Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Lương Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trương Đ Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Tiêu Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trương Đ Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Tiêu Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trương Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1967 Quê quán: Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trương Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trương Đình Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Hiền Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trương Đình Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hiền Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trương Hữu Bưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/02/1968 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.078.

Nghĩa trang tại Quảng Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ