Danh sách liệt sĩ Minh Hoá, Quảng Bình
45 hồ sơ ghi quê quán Minh Hoá, Quảng Bình.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Minh Hoá nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Cao Ngọc Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1969 Quê quán: Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Kim Bảng - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Trung Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Trung Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Hóa - Minh Hòa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Xuân Luận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Thượng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Minh Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Phong Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Đình Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Minh Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Hoà Tiến - Minh Hòa - Quảng Bình Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Minh Hiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Thượng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Định Minh Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Minh Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Minh Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C1 - D47 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Hoà Tiến - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D7 - E102 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Hồng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1977 Quê quán: Hóa Hợp - Minh Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hoá hợp - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Quý Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Khê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Tân Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Đồng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Nông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1970 Quê quán: Hợp Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hồng Hòa - Minh Hòa - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Xuân Diện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1978 Quê quán: Minh Cầm - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Văn Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hà Thanh - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: H.Tuyên - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Quảng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Nể Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1978 Quê quán: Thương Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/12/1971 Quê quán: Tân Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Tân Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Tân - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Tân - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thanh Đối Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Minh Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thanh Đối Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Minh Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu: