Danh sách liệt sĩ Quảng Trạch, Quảng Bình
225 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trạch, Quảng Bình · trang 1/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trạch nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Ngọc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tiếp Ngà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trung Tín Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vững Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Sa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/4/1981 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Xanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn SỬu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1979 Quê quán: Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E10 - BTL Biên phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ưu Tú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Đinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Như Hài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Quảng Hòa - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đoàn Đối Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Quảng Trùng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Đuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quang Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Xuân - Quảng trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Quốc Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Xuyên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 7 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Quang Điệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Xoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1973 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Miễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Quảng Thuỷ - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Quyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C6 BT45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chúng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1965 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C3D4F29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phỏng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1980 Quê quán: Quảng Xương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Khúc Văn Thạch Năm sinh: 1976 Ngày hy sinh: 05/04/1983 Quê quán: Quảnh Phú - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Đình Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 Quê quán: Quảng Phước - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Phú Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hải Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Suối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1973 Quê quán: Quảng Thuần - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thanh Quả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1981 Quê quán: Tuyên Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Diệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Nậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Khiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hồng Lĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1/1967 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quảng Vân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Hóa - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Lão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1960 Quê quán: Thạch sơn - Quảng trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Lưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chân phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tôn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu: