Danh sách liệt sĩ Quảng Trạch, Quảng Bình

225 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trạch, Quảng Bình · trang 2/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trạch nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Đức Hường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/6/1983 Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1980 Quê quán: Văn Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Giáo Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1969 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Báu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Liêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Quảng Tiên - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/6/1985 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1973 Quê quán: Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Tế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Rạng Năm sinh: 01/07/1951 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CA B Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Hóa - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/7/1974 Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Quãng Phú - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Miều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1948 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Xưởng quân khí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: U2 - K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quảng Thuỷ - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: B1 - D46 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Ngạch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Thú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1981 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Yên Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Bá On Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Công Chữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Quang Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1971 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Thanh An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Thanh Trì Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E bộ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/6/1982 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2290 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1965 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Xuân Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Xuân Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quẩng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ