Danh sách liệt sĩ Quảng Trạch, Quảng Bình

225 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trạch, Quảng Bình · trang 3/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trạch nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quẩng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1966 Quê quán: Duy Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1966 Quê quán: Duy Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D2 - C33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Q.Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/10/1966 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Dư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Trung Hoà - Quảng Trạch - QUảng Bình Đơn vị: C6 - D2 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1966 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Dư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Trung Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C6 - D2 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C19 - E108 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/03/1973 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 3 - 1969 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn Nhật Lệ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Thuỷ Văn Lôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1971 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Thuỷ Văn Lôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đăng Thê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đăng Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Đăng Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Đình Đàm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D3 - Đoàn 968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Đình Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Đình Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Đình Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1970 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Đình Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/08/1983 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1983 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Duy Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1971 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Duy Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Duy Cợ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Duy Cợ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Duy Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/06/1970 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Duy Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Hồng Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C3 D7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Hồng Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Hữu Xiếng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/01/1967 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Hữu Xiếng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Kim Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: /7/1970 Quê quán: Quảng Thuận - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  41. Trần Kim Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Quảng Thuận - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  42. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Châu Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Châu Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Như Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Như Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 Quê quán: Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Như Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 Quê quán: Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Như Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Thanh Ngoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1967 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Tô Mát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Tô Mát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Xóm Chùa - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Xóm Chùa - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C52 - D120 - E284 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Huệ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ