Danh sách liệt sĩ Quảng Trạch, Quảng Bình

225 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trạch, Quảng Bình · trang 4/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trạch nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Huệ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 10 - 1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/11/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/3/1988 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1968 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/05/1968 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Công Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Công Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Minh Phương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Trương Minh Thỉa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 01 - 1971 Quê quán: Quảng Phú - Quảng trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Quảng Phú - Quảng trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/08/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Quang Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trương Văn Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/02/1968 Quê quán: Quảng Thuận - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trương Văn Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Quảng Thuận - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Từ Đình Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Từ Đình Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Tứ Xuân Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Tứ Xuân Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Tưởng Vấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Võ Tâm - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  28. Tưởng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Tưởng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Võ Ánh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CABP Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Võ Ngọc Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/04/1970 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Võ Ngọc Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Võ Thanh Tao Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16 - 3 - 1984 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Võ Thanh Tao Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/3/1984 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E99 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Võ Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Võ Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Võ Trương Quyền Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/11/1948 Quê quán: Quảng Thuận - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Ban công tác 6 - SGCL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Cội Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/11/1978 Quê quán: Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1973 Quê quán: Quảng Thuỷ - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Võ Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Quảng Thuỷ - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Võ Xuân Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Võ Xuân Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ