Danh sách liệt sĩ Quảng Bình

1.078 hồ sơ ghi quê quán Quảng Bình · trang 15/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1968 Quê quán: Phú Hải - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Lộc Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Trị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Trực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 Quê quán: Mỹ Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Tiến Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/01/1966 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Thăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1966 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Ngoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1967 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Thế Ngôn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/7/1979 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D624 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Thế Ngôn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/7/1979 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D624 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Tiểu Khu 5 - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Thị Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Thị Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Châu Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. TRẦN THỊ KIÊU Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/1977 Quê quán: Quảng trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: Công nhân nhà máy đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  24. Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1969 Quê quán: Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: C2 - D72 - BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/02/1953 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/10/1953 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Tô Mát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Tô Mát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Trung Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 12 - 1972 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Trung Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: . - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Trung Mận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C11 - D3 - E48 - F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Trung Nhâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Xóm Chùa - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Xóm Chùa - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Căng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/01/1964 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Căng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/01/1964 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Chuộng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23718 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1964 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C52 - D120 - E284 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Huệ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 09 - 1965 Quê quán: Hàm Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1965 Quê quán: Hàm Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Liệc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Liệc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: An Thủy - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 10 - 1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Phú Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: E273 - F341A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thạch hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Lộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Nghĩa Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thạch hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/11/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/11/1971 Quê quán: Phú Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.078.

Nghĩa trang tại Quảng Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ